Cơ chế thị trường tiếng Anh là gì? Một số từ liên quan đến thị trường

136

Khái niệm về Cơ chế thị trường

Cơ chế thị trường là cách thức phân bổ các nguồn lực thông qua cạnh tranh thị trường, tức là cơ chế phân bổ các nguồn lực trên thị trường thông qua cạnh tranh tự do và trao đổi tự do, đây cũng là một hình thức thực hiện quy luật giá trị. Cụ thể, nó đề cập đến mối quan hệ qua lại giữa cung và cầu, giá cả, cạnh tranh, rủi ro và các yếu tố khác trong cơ chế thị trường và cơ chế hoạt động. Có cơ chế thị trường chung và đặc biệt. 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

 Cơ chế thị trường chung là cơ chế thị trường tồn tại và có hiệu lực trên bất kỳ thị trường nào, chủ yếu bao gồm cơ chế cung cầu, cơ chế giá cả, cơ chế cạnh tranh và cơ chế rủi ro. Cơ chế thị trường cụ thể là cơ chế thị trường cụ thể và duy nhất trên các thị trường, bao gồm cơ chế lãi suất trên thị trường tài chính, cơ chế tỷ giá hối đoái trên thị trường ngoại hối và cơ chế tiền lương trên thị trường lao động. Cơ chế thị trường là nội dung cốt lõi của “kinh tế thị trường”. 

Cơ chế thị trường tiếng Anh là gì ?

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Cơ chế thị trường tiếng trong tiếng Anh có nghĩa là Market Mechanism

Một số từ liên quan đến thị trường

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

  • market forces: lực lượng thị trường. Sức khỏe
  • market-based mechanisms: dựa trên các cơ chế thị trường
  •  market institutions: thể chế thị trường

Ex:

Because of poverty, the market mechanism fails.

  • Vì nghèo mà cơ chế thị trường thất bại. 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Extend the use of market-based mechanisms to mitigate pollution and increase resource efficiency

  • Mở rộng việc sử dụng các cơ chế dựa trên thị trường để giảm thiểu ô nhiễm và tăng hiệu quả sử dụng tài nguyên

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

On the Market Mechanism and the Issue Equity In American Education Reform

  • Về Cơ chế Thị trường và Vấn đề Công bằng trong Cải cách Giáo dục Hoa Kỳ. The implementation of monetary policies relies on the smooth operation of market mechanism
  • Việc thực hiện chính sách tiền tệ dựa trên sự vận hành thông suốt của cơ chế thị trường. 

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Bình luận