Đắn đo tiếng Anh là gì? Từ có nghĩa tương tự với Consider

503

Đắn đo tiếng Anh là gì?Đắn đo là khó ra quyết định, phải suy nghĩ kĩ càng, cân nhắc lợi ích về một điều gì đó. Vậy bạn có biết đắn đo tiếng Anh là gì không? Đắn đo trong tiếng anh có bao nhiêu từ vựng tương tự nghĩa? Nội dung kế tiếp sẽ giải đáp tất cả thắc mắc của bạn.

Đắn đo là gì?

Đời sinh viên mà, sức khỏe có, thời gian có nhưng chỉ có tiền là không có nhiều, tiền ít tiền lẻ thì không thiếu. Vì điều kiện tài chính có hạn như thế nên tôi luôn đắn đo về mọi thứ phải chi. Đắn đo để chi mà không phí. Lúc mua mì tôm đắn đo chọn Hảo Hảo hay Omachi, mua áo thì đắn đo giữa sơ mi Việt tiến hay áo thun trơn 50k 3 cái, điện thoại thì đắn đo giữa Xiaomi Redmi với Xiaomi Redmi second hand,… và muôn vàn đắn đo khác cần phải nghĩ cho đời sinh viên. 

Đắn đo tiếng Anh là gì?

Đắn đo tiếng Anh là : Consider

Phát âm :               /kənˈsɪdər/

 Định nghĩa: Consider :  to think about something carefully, especially in order to make a decision

[suy nghĩ về điều gì đó một cách đặc biệt, cẩn thận, để đưa ra quyết định]

Ex: He was seriously considering a feedback

[Anh ấy đã nghiêm túc xem xét một phản hồi].

Một số nghĩa khác của từ vựng Consider

  • consider somebody/something to think about something, especially the feelings of other people, and be influenced by it when making a decision, etc.

   [coi ai đó / điều gì đó nghĩ về điều gì đó, đặc biệt là cảm xúc của người khác và bị ảnh    hưởng bởi điều đó khi đưa ra quyết định]

Ex: He should considers other people before him action.

[Anh ấy nên xem xét người khác trước khi hành động]

  • to think of somebody/something in a particular way

[nghĩ về ai đó / điều gì đó theo một cách cụ thể]

Ex: She considers it his task.

[Chị  ấy coi đó là nhiệm vụ của mình]

Gia đình từ vựng Consider

  • conserve (verb)  : giữ gìn
  • conserve (noun) : sự giữ gìn
  • consider (verb)  : xem xét
  • considerable (adjective) :  đáng kể
  • considerably (adverb)  : một cách đáng kể

Từ có nghĩa tương tự với Consider

Đắn đo tiếng Anh là gì

Ambivalent : có cảm xúc lẫn lộn

Ex: I seem to feel ambivalent about my new job.

Nguồn: https://glamorouscha.info/

Bình luận